Tỷ giá Euro (EUR) ngày 19-03-2023 - Cập nhật lúc 01:47 13/04/2024

Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) ngày 19-03-2023 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Euro giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá EUR cập nhật lúc 01:47 13/04/2024 so với hôm nay có thể thấy 0 ngân hàng tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá.

Ngày 19-03-2023 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 24,790 VNĐ/EUR ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Á 25,440 VNĐ/EUR.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Euro (EUR) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 24,382 24,629 25,747
Ngân hàng Đông Á (DAB) 24,790 24,900 25,440
Vietinbank (Vietinbank) 24,290 24,300 25,590
BIDV (BIDV) 24,630 24,696 25,808
HSBC Việt Nam (HSBC) 24,559 24,609 25,511

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của hơn 5 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Euro (EUR)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 826,000 843,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810 25,180
EUR 26,001 27,428
GBP 30,483 31,779
JPY 158.21 167.45
HKD 3,110.34 3,242.63
AUD 15,866.65 16,541.49
CAD 17,747.55 18,502
RUB 0.00 282.11
Cập nhật lúc 01:47 13/04/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021