Tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) ngày 26-03-2023 - Cập nhật lúc 00:01 20/06/2024

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Ngân Hàng Á Châu (ACB) ngày 26-03-2023 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ Ngân Hàng Á Châu cập nhật lúc 00:01 20/06/2024 so với hôm nay có thể thấy 26 ngoại tệ tăng giá, 25 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 26 ngoại tệ tăng giá và 25 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,381.00 15,474.00 15,954.00
Đô la Canada CAD 16,776.00 16,877.00 17,403.00
Franc Thuỵ Sĩ CHF 22,610 25,340 23,080
Euro EUR 24,686 24,935 26,068
Bảng Anh GBP 28,107 28,366 29,289
Yên Nhật JPY 1,758.00 17,706.00 18,355
Won Hàn Quốc KRW 15.96 16.16 19.96
Ðô la New Zealand NZD 14,416.00 14,416.00 14,885.00
Đô la Singapore SGD 17,101.00 17,111.00 17,911.00
Bạc Thái THB 635.47 675.47 703.47
Đô la Mỹ USD 23,305 23,315 23,735

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,219 25,469
EUR 26,615 28,074
GBP 31,488 32,826
JPY 156.27 165.40
HKD 3,175.73 3,310.71
AUD 16,509.02 17,210.71
CAD 18,072 18,840
RUB 0.00 314.39
Cập nhật lúc 00:01 20/06/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021