Tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) ngày 28-02-2021 - Cập nhật lúc 14:10 15/04/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Ngân hàng Quốc Tế (VIB) ngày 28-02-2021 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Quốc Tế cập nhật lúc 14:10 15/04/2021 so với hôm nay có thể thấy 34 ngoại tệ tăng giá, 19 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 37 ngoại tệ tăng giá và 24 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
AUD Đô la Úc 17,231.00 17,468.00 18,110.00
CAD Đô la Canada 17,845.00 17,953.00 18,525.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 24,873.00 25,023.00 25,809.00
DKK Krone Đan Mạch 0.00 3,692.87 3,831.57
EUR Euro 27,670.00 27,780.00 28,160.00
GBP Bảng Anh 31,365.00 31,674.00 32,665.00
HKD Đô la Hồng Kông 2,892.00 2,907.00 3,042.00
INR Rupee Ấn Độ 0.00 315.58 327.97
JPY Yên Nhật 212.25 212.35 221.69
NOK Krone Na Uy 0.00 2,642.85 2,753.11
SGD Đô la Singapore 16,917.00 17,010.00 17,639.00
USD Đô la Mỹ 22,910.00 22,930.00 23,110.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) của 12 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,950.00 23,160.00
EUR 26,818.29 28,219.32
GBP 31,009.52 32,304.73
JPY 205.58 216.32
HKD 2,896.18 3,017.15
AUD 17,402.66 18,129.54
CAD 17,984.98 18,736.18
RUB 0.00 337.88
Cập nhật lúc 14:10 15/04/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017