Tỷ giá ngoại tệ ngày 08-10-2019

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 08-10-2019 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 09:16 21/10/2019 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 1 ngoại tệ tăng giá và 19 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 23,135.20 23,148.70 23,255.70
Bảng Anh GBP 28,069.56 28,266.40 28,678.89
Euro EUR 25,176.11 25,285.11 25,760.78
Yên Nhật JPY 212.75 214.23 217.80
Đô la Úc AUD 15,392.90 15,494.90 15,799.20
Đô la Singapore SGD 16,571.60 16,665.40 16,934.10
Đô la Hồng Kông HKD 2,781.50 2,905.25 3,018.57
Đô la Đài Loan TWD 653.00 687.00 752.00
Đô la Canada CAD 17,176.70 17,286.60 17,587.30
Franc Thuỵ Sĩ CHF 22,971.12 23,145.30 23,493.78
Ðô la New Zealand NZD 14,458.50 14,499.67 14,819.00
Bạc Thái THB 723.51 742.17 797.01
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,201.00 3,321.33
Ringit Malaysia MYR 0.00 5,443.50 5,758.50
Won Hàn Quốc KRW 17.61 18.35 20.60
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,352.33 3,532.33
Kip Lào LAK 0.00 2.21 2.44
Krone Na Uy NOK 0.00 2,491.33 2,627.33
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,312.50 2,461.50
Ind 0.00 1.67 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 5.00 5.00
Peso Philippin PHP 0.00 440.00 469.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 09:16 21/10/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017