Tỷ giá ngoại tệ ngày 11-02-2024

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 11-02-2024 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 00:44 26/02/2024 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 11 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 18 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 24,192 24,232 24,585
Đô la Úc AUD 15,558.47 15,640.01 16,258.75
Đô la Canada CAD 17,723.62 17,816.42 18,468
Euro EUR 25,649 25,778 26,892
Yên Nhật JPY 160.28 161.23 168.53
Đô la Singapore SGD 17,727.64 17,822.35 18,474
Franc Thuỵ Sĩ CHF 27,453 27,549 28,452
Bảng Anh GBP 30,152 30,302 31,332
Won Hàn Quốc KRW 15.99 17.45 19.73
Ðô la New Zealand NZD 14,685.00 14,701.25 15,218.00
Bạc Thái THB 636.29 666.86 705.66
ACB 627,000 0.00 652,000
Vàng SJC XAU 762,000 0.00 782,000
Nhân Dân Tệ CNY 3,310.93 3,339.53 3,472.86
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,443.05 3,605.89
Đô la Hồng Kông HKD 3,026.19 3,045.85 3,190.14
Rupee Ấn Độ INR 0.00 292.29 306.00
Kuwaiti dinar KWD 0.00 78,789 82,484
Ringit Malaysia MYR 0.00 5,055.56 5,200.14
Krone Na Uy NOK 0.00 2,241.24 2,356.76
Rúp Nga RUB 0.00 254.04 283.09
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,467.41 6,770.65
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,265.93 2,389.57
Kip Lào LAK 0.00 0.68 1.38

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 765,000 785,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,420 24,790
EUR 25,943 27,367
GBP 30,352 31,644
JPY 158.40 167.65
HKD 3,066.61 3,197.12
AUD 15,717.39 16,386.29
CAD 17,774.72 18,531
RUB 0.00 278.29
Cập nhật lúc 00:44 26/02/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021